Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "dây chuyền" (1)
dây chuyền
Tiếng Anh
Danh từproduction line, chain
Tự chủ dây chuyền sản xuất đạn tên lửa.
To be self-reliant in the production line of missile ammunition.
Từ liên quan "dây chuyền" (1)
dây chuyền sản xuất

Tiếng Anh
Danh từproduction line
Nhà máy có dây chuyền sản xuất hiện đại.
The factory has a modern production line.
Cụm từ "dây chuyền" (2)
Nhà máy có dây chuyền sản xuất hiện đại.
The factory has a modern production line.
Tự chủ dây chuyền sản xuất đạn tên lửa.
To be self-reliant in the production line of missile ammunition.
